Loading...

วันอาทิตย์ที่ 9 มกราคม พ.ศ. 2554

Chữ Thái Lan


Chữ Thái
Chuyển tự
IPA
Nhóm

Trước
Sau
Trước
Sau

kh
k
k
cao
ch
-
tɕʰ
-
cao
th
t
t
cao
th
t
t
cao
ph
-
-
cao
f
-
f
-
cao
s
t
s
t
cao
s
t
s
t
cao
s
t
s
t
cao
h
-
h
-
cao
kh
k
k
thấp
kh
k
k
thấp
kh
k
k
thấp
ng
ng
ŋ
ŋ
thấp
ch
t
tɕʰ
t
thấp
s
t
s
t
thấp
ch
-
tɕʰ
-
thấp
y
n
j
n
thấp
th
t
t
thấp
th
t
t
thấp
n
n
n
n
thấp
th
t
t
thấp
th
t
t
thấp
n
n
n
n
thấp
ph
p
p
thấp
f
p
f
p
thấp
ph
p
p
thấp
m
m
m
m
thấp
y
y
j
j
thấp
r
n
r
n
thấp
l
n
l
n
thấp
w
w
w
w
thấp
l
n
l
n
thấp
h
-
h
-
thấp
k
k
k
k
trung
ch
t
t
trung
d
t
d
t
trung
t
t
t
t
trung
d
t
d
t
trung
t
t
t
t
trung
b
p
b
p
trung
p
p
p
p
trung
*
-
ʔ
-
trung

[sửa] Nguyên âm
Trong tiếng Thái có 32 nguyên âm tạo thành 9 giọng nguyên âm ngắn, 9 giọng nguyên âm dài, 3 hợp âm. Trong ngôn ngữ Thái nguyên âm không bao giờ đứng đầu câu. Nguyên âm có thể được viết trên, dưới, trước và sau các phụ âm. Các nguyên âm kép (gọi chung cho những nguyên âm có 2 ký tự trở lên) có thể ở hai bên của phụ âm. Sau đây là bản thứ tự của các nguyên âm trong tiếng Thái.
[sửa] Nguyên âm kép

unrounded
unrounded
rounded
ngắn
dài
ngắn
dài
ngắn
dài
/i/
 -
 
/iː/
 -
 
/ư /
 -
 
/ưː/
 -
 
/u/
 -
 
/uː/
 -
 
/ê/
เ-ะ
/êː/
เ-
/ơ/
เ-อะ
/ơː/
เ-อ
/ô/
โ-ะ
/ôː/
โ-
/ɛ/
แ-ะ
/ɛː/
แ-


/o/
เ-าะ
/oː/
-


/ă-hay a/
-
, -
/aː/
-



[sửa] 9 nguyên âm ngắn và 9 nguyên âm dài
Nguyên âm dài
Nguyên âm ngắn
Thai
IPA
Gloss
Thai script
IPA
Gloss
/aː/
/fǎːn/
Đọc là A
/a/
/fǎn/
Đọc là a
 
/iː/
/krìːt/

 
/i/
/krìt/
'dagger'
 
/uː/
/sùːt/
'to inhale'
 
/u/
/sùt/
'rearmost'
/eː/
/ʔēːn/
'to recline'
/e/
/ʔēn/
'ligament'
/ɛː/
/pʰɛ́ː/
'to be defeated'
/ɛ/
/pʰɛ́ʔ/
'goat'
 
/ɯː/
/kʰlɯ̂ːn/
'wave'
 
/ɯ/
/kʰɯ̂n/
'to go up'
/ɤː/
/dɤ̄ːn/
'to walk'
อะ
/ɤ/
/ŋɤ̄n/
'silver'
/oː/
/kʰôːn/
'to fell'
/o/
/kʰôn/
'thick (soup)'
/ɔː/
/klɔːŋ/
'drum'
าะ
/ɔ/
/klɔ̀ŋ/
'box'

[sửa] Các nguyên âm có nghĩa tương đồng
Dài
Ngắn
Thai
IPA
Thai
IPA
าย
/aːj/
*, *,
/aj/
าว
/aːw/
*
/ao/
ีย
/iːa/
ียะ
/ia/
ิว
/iw/
ัว
/uːa/
ัวะ
/ua/
ูย
/uːj/
ุย
/uj/
/eːw/
็ว
/êw/
/ɛːw/
eo
ือ
/ɯːa/
ươ
/ɤːj/
ơi
อย
/ɔːj/
oi
/oːj/
ôi

[sửa] 3 hợp âm của nguyên âm
Thai
IPA
ียว
/iêw/
วย
/uôi /
ือย
/ươi/

[sửa] Đại từ nhân xưng
Từ
Ngữ nghĩa
ผม
phom
[pʰổm]
Tôi ( dùng cho nam)
ดิฉัน
dichan
[dìːxắn])
Tôi (dùng cho nữ)
ฉัน
chan
[xắn]
Ngôi thứ 3 ( dùng được cho cả nam và nữ )
คุณ
khun
[kʰun]
Bạn
ท่าน
thaan
[thn]
Ngài ( quý ngài - từ trang trọng)
เธอ
thoe
[thơ]
Cô ấy- anh ấy ( số ít)
เรา
rao
[raw]
Chúng tôi, chúng ta
เขา
khao
[kʰǎw]
cô ấy, anh ấy( dùng cho số ít và số nhiều)
มัน
man
[măn]
nó( dùng cho vật)
พวกเขา
phuak khao
[pʰûak kʰǎw]
Họ
พี่
phi
[pʰîː]
Chị gái, anh trai ( thường kèm thêm từ khác hay đứng một mình)
น้อง
nong
[noọng]
Em ( người lớn gọi người nhỏ tuổi hơn mình, dùng cho cả nam và nữ)
ลูกพี่ ลูกน้อง
luk phi luk nong
[luk pʰiː luk no
ọng]
Con ( dùng cho nam và nữ )

[sửa] Từ đệm
Từ đệm là từ biểu lộ cảm xúc, được dùng để biểu lộ cảm xúc hay làm cho câu nói nhẹ nhàng hơn và có ngữ điệu hơn.
Các từ đệm thông dụng nhất là:
Từ
Ngữ nghĩa
จ๊ะ
cha
[tɕaʔ]
tạm dịch: dạ, vâng ạ.
จ้ะ, จ้า or จ๋า
cha
[tɕaː]
tạm dịch hả, .
ละ or ล่ะ
la
[laʔ]
tạm dịch : nhé.
สิ
si
[siʔ]
Tạm dịch kìa, kia kìa .
นะ
na
[naʔ]
nâng cảm xúc câu.

ไม่มีความคิดเห็น:

แสดงความคิดเห็น